bẹp tai

bẹp tai

Khu phố cũ có mấy tay bẹp tai lén lút hút chích.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nghiện thuốc phiện: Từ lóng, dùng để chỉ người thói quen sử dụng nghiện thuốc phiện (anh túc). Từ này mang sắc thái mỉa mai, châm biếm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu phố mấy tay bẹp tai lén lút hút chích. (Khu phố mấy kẻ nghiện thuốc phiện lén lút hút chích.)
    • Hồi xưa, nhiều bẹp tai bán hết nhà cửa cơn nghiện. (Ngày xưa, nhiều người nghiện thuốc phiện bán hết nhà cửa cơn nghiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dân bẹp tai": Cụm từ dùng để chỉ chung, hoặc một nhóm người nghiện thuốc phiện.
    • Quán nước vắng vẻ, chỉ mấy ông dân bẹp tai ngồi thẫn thờ. (Quán nước vắng vẻ, chỉ mấy ông nghiện thuốc phiện ngồi thẫn thờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghiện ngập (danh từ): Tình trạng nghiện một chất gây nghiện nói chung.
  • Con nghiện (danh từ): Người nghiện (có thể dùng cho nhiều loại chất gây nghiện).
  • Phê pha (động từ, tiếng lóng): Chỉ trạng thái say, phê do sử dụng chất kích thích, ma túy.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ nghiện thuốc phiện: Cách nói trực tiếp hơn.
  • Opioman (từ mượn tiếng Pháp): Người nghiện thuốc phiện.
Lưu ý sử dụng
  • Đây một từ lóng , mang tính chất khẩu ngữ sắc thái tiêu cực, châm biếm. Ngày nay, từ này ít được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết chính thống.
  • Từ này đặc biệt chỉ người nghiện thuốc phiện (opium), không dùng chung cho các loại ma túy hay chất gây nghiện khác.